Dàn xỉu chủ 10 số mt chuẩn nhất

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS chúng tôi bao quát tổng thể toàn bộ trường quay cung cấp cho a/e những con số chuẩn xác có 1-0-2 với chi phí hợp lý và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn đang chơi thua nỗ và muốn vào bờ ngay hôm nay thì đừng bỏ qua cầu siêu đẹp chắc ăn của chúng tôi nhé !!

Dàn xỉu chủ 10 số mt chuẩn nhất ⇔ 800.000đ

⇒Số mua mất phí khẳng định trúng 99,9%
⇒Thời gian lấy số từ 08h00 sáng 17h00 chiều
⇒Sau khi a/e nạp đủ tiền số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,VinaPhone
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để được tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
26-10-20
25-10-20Kon Tum: 250,600,242,192,718,145,497,596,955,093,
Khánh Hòa: 500,572,575,615,283,359,082,590,661,204
Trúng 615 Khánh Hòa268
24-10-20Đà Nẵng: 627,173,628,972,217,207,566,157,963,579,
Quảng Ngãi: 873,755,963,161,738,815,886,759,229,962,
Đắc Nông: 302,365,537,265,051,801,265,121,093,881
Trượt239
23-10-20Gia Lai: 442,488,586,620,805,646,317,173,068,346,
Ninh Thuận: 385,642,400,155,668,652,250,052,520,716
Trúng 642 Ninh Thuận280
22-10-20Bình Định: 890,560,376,452,521,317,171,969,285,996,
Quảng Trị: 938,315,777,398,615,675,851,747,816,554,
Quảng Bình: 774,063,789,454,316,164,970,299,524,982
Trượt179
21-10-20Đà Nẵng: 732,526,863,233,750,489,845,204,967,592,
Khánh Hòa: 640,514,757,508,111,997,292,169,761,100
Trượt145
20-10-20Đắc Lắc: 516,546,839,225,458,981,846,535,980,597,
Quảng Nam: 059,330,266,132,919,350,006,349,761,639
Trúng 980 Đắc Lắc190
19-10-20TT Huế: 996,667,209,884,461,784,080,823,513,478,
Phú Yên: 568,453,815,699,670,503,017,485,225,521
Trượt211
18-10-20Kon Tum: 323,169,358,786,888,231,431,764,940,344,
Khánh Hòa: 909,883,960,619,926,350,835,468,471,647
Trúng 960 Khánh Hòa196
17-10-20Đà Nẵng: 754,916,070,080,298,292,101,143,683,374,
Quảng Ngãi: 933,187,003,534,721,083,801,857,141,318,
Đắc Nông: 427,740,613,512,297,842,407,473,288,753
Trúng 080 Đà Nẵng,
Trúng 427 Đắc Nông
163
16-10-20Gia Lai: 139,571,049,917,682,637,058,482,173,470,
Ninh Thuận: 036,949,787,588,063,692,309,786,966,222
Trúng 917 Gia Lai177
15-10-20Bình Định: 742,554,173,949,641,642,289,350,592,467,
Quảng Trị: 896,824,979,918,560,203,593,943,435,385,
Quảng Bình: 499,960,878,439,743,236,189,625,900,220
Trượt219
14-10-20Khánh Hòa: 023,780,863,815,329,277,511,486,073,567,
Đà Nẵng: 063,984,169,533,594,639,914,353,553,369
Trúng 511 Khánh Hòa,
Trúng 984 Đà Nẵng
227
13-10-20Đắc Lắc: 465,909,646,513,897,560,220,870,864,012,
Quảng Nam: 989,827,965,645,269,861,183,304,490,325
Trúng Đắc Lắc,
Trúng 645 Quảng Nam
225
12-10-20TT Huế: 757,791,904,579,497,350,375,188,161,899,
Phú Yên: 876,894,010,673,810,013,529,581,763,263
Trúng 904 TT Huế159
11-10-20Kon Tum: 669,472,739,393,856,853,286,338,762,828,
Khánh Hòa: 393,823,369,203,352,657,003,182,616,561
Trúng 739 Kon Tum,
Trúng 657 Khánh Hòa
235
10-10-20Đà Nẵng: 637,331,989,503,879,556,019,700,606,114,
Quảng Ngãi: 746,481,910,436,240,942,508,988,904,526,
Đắc Nông: 411,279,815,019,661,662,445,340,925,693
Trúng 989 Đà Nẵng,
Trúng 910 Quảng Ngãi
282
09-10-20Gia Lai: 467,192,858,981,951,445,888,051,988,684,
Ninh Thuận: 295,043,034,509,986,331,110,271,250,813
Trượt208
08-10-20Bình Định: 107,835,631,486,119,095,540,341,903,056,
Quảng Trị: 139,180,548,134,567,340,094,339,957,320,
Quảng Bình: 350,316,260,214,668,475,148,588,206,547
Trúng 903 Bình Định,
Trúng 316 Quảng Bình
198
07-10-20Đà Nẵng: 967,600,479,545,005,336,695,006,532,309,
Khánh Hòa: 004,817,099,195,729,445,049,239,848,688
Trúng 688 Khánh Hòa171
06-10-20Đắc Lắc: 852,946,575,240,752,865,296,162,576,950,
Quảng Nam: 045,722,710,256,587,731,097,834,835,161
Trúng 162 Đắc Lắc225
05-10-20TT Huế: 097,427,980,745,838,239,173,388,557,724,
Phú Yên: 380,238,218,964,892,132,315,694,252,633
Trượt213
04-10-20Kon Tum: 713,844,780,664,994,336,510,553,642,228,
Khánh Hòa: 855,821,222,470,923,372,094,413,620,624
Trúng 470 Khánh Hòa234
03-10-20Đà Nẵng: 779,580,719,303,054,049,684,573,789,438,
Quảng Ngãi: 343,348,785,744,503,633,973,502,824,636,
Đắc Nông: 259,478,759,113,213,545,938,256,560,830
Trúng 779 Đà Nẵng,
Trúng 973 Quảng Ngãi
214
02-10-20Gia Lai: 546,942,099,536,424,583,436,299,200,559,
Ninh Thuận: 590,538,573,933,139,521,986,462,755,274
Trúng 299 Gia Lai,
Trúng 462 Ninh Thuận
207
01-10-20Bình Định: 617,670,081,928,557,073,648,326,318,240,
Quảng Trị: 172,801,269,962,351,993,837,978,332,006,
Quảng Bình: 530,821,960,533,923,697,640,642,842,437
Trúng 648 Bình Định,
Trúng 172 Quảng Trị,
Trúng 530 Quảng Bình
215
30-09-20Đà Nẵng: 366,333,935,211,923,682,455,553,640,012,
Khánh Hòa: 954,958,520,293,736,734,124,529,345,219
Trúng 958 Khánh Hòa272
29-09-20Đắc Lắc: 617,755,404,740,287,325,783,640,894,890,
Quảng Nam: 687,007,771,453,805,345,378,542,164,271
Trúng 617 Đắc Lắc196
28-09-20TT Huế: 676,563,163,331,155,658,288,649,435,972,
Phú Yên: 474,214,377,619,874,532,811,461,896,304
Trượt213
27-09-20Kon Tum: 751,871,386,368,892,465,609,697,496,535,
Khánh Hòa: 595,979,497,025,796,346,881,286,495,151
Trúng 535 Kon Tum,
Trúng 595 Khánh Hòa
218
26-09-20Đà Nẵng: 421,254,250,777,051,496,927,448,753,467,
Quảng Ngãi: 031,592,040,859,279,415,675,342,699,294,
Đắc Nông: 093,895,753,768,326,203,290,810,943,464
Trúng 448 Đà Nẵng,
Trúng 859 Quảng Ngãi,
Trúng 464 Đắc Nông
252
25-09-20Gia Lai: 448,433,122,892,153,852,066,894,718,837,
Ninh Thuận: 214,584,476,530,492,559,454,173,011,081
Trượt183
24-09-20Bình Định: 171,983,037,793,495,218,885,398,339,547,
Quảng Trị: 415,218,704,912,708,197,426,648,064,595,
Quảng Bình: 758,067,883,549,113,274,166,120,862,040
Trúng 067 Quảng Bình199
23-09-20Đà Nẵng: 217,893,091,420,344,041,275,739,904,734,
Khánh Hòa: 328,030,021,292,942,843,797,257,099,361
Trúng 734 Đà Nẵng,
Trúng 021 Khánh Hòa
253
22-09-20Đắc Lắc: 703,912,043,374,933,134,396,965,034,365,
Quảng Nam: 556,623,593,615,777,253,697,513,244,300
Trúng 615 Quảng Nam208
21-09-20TT Huế: 548,299,489,120,106,293,014,075,991,536,
Phú Yên: 244,277,118,675,960,404,706,333,397,629
Trúng 299 TT Huế162
20-09-20Kon Tum: 965,503,102,677,614,727,905,752,136,539,
Khánh Hòa: 558,324,208,133,777,840,412,755,976,780
Trúng 965 Kon Tum196
19-09-20Đà Nẵng: 019,150,101,232,871,220,730,980,740,425,
Quảng Ngãi: 166,264,143,570,991,460,808,568,640,413,
Đắc Nông: 955,508,600,014,598,381,620,961,602,276
Trúng 232 Đà Nẵng,
Trúng 460 Quảng Ngãi,
Trúng 961 Đắc Nông
230
18-09-20Gia Lai: 020,215,730,794,409,201,956,770,803,492,
Ninh Thuận: 132,672,018,418,364,447,292,809,889,556
Trúng 020 Gia Lai216
17-09-20Bình Định: 097,584,527,025,597,732,167,011,040,156,
Quảng Trị: 821,448,464,062,704,726,934,866,023,248,
Quảng Bình: 865,109,673,635,330,167,023,047,396,469
Trượt161
16-09-20Đà Nẵng: 365,890,523,789,049,750,706,140,736,107,
Khánh Hòa: 879,669,608,469,175,316,134,153,260,168
Trượt185
15-09-20Đắc Lắc: 233,900,235,867,691,905,150,197,029,122,
Quảng Nam: 400,746,613,215,375,473,492,624,751,650
Trúng Quảng Nam140
14-09-20TT Huế: 132,255,906,041,306,650,584,923,125,391,
Phú Yên: 176,547,982,827,826,300,502,652,262,436
Trúng 132 TT Huế233
13-09-20Kon Tum: 663,668,987,268,075,730,243,646,416,063,
Khánh Hòa: 559,761,310,160,462,113,210,316,297,011
Trúng 663 Kon Tum,
Trúng 297 Khánh Hòa
213
12-09-20Đà Nẵng: 401,315,812,638,621,998,333,188,863,973,
Quảng Ngãi: 578,217,026,838,836,169,347,111,185,971,
Đắc Nông: 778,255,516,343,503,851,972,157,038,126
Trượt222
11-09-20Gia Lai: 598,462,562,916,841,781,586,923,425,705,
Ninh Thuận: 170,742,684,465,952,976,391,006,971,728
Trượt270
10-09-20Bình Định: 303,260,789,981,177,718,921,059,313,512,
Quảng Trị: 936,242,054,572,538,509,312,206,734,940,
Quảng Bình: 710,715,291,361,786,518,745,220,638,886
Trúng 538 Quảng Trị,
Trúng 710 Quảng Bình
281
09-09-20Đà Nẵng: 690,963,915,748,971,201,493,198,157,116,
Khánh Hòa: 976,734,749,487,469,962,151,208,424,831
Trượt188
08-09-20Đắc Lắc: 007,624,424,284,119,109,345,860,853,265,
Quảng Nam: 390,814,199,208,554,876,324,278,433,809
Trượt231
07-09-20TT Huế: 141,623,129,106,590,526,593,750,525,831,
Phú Yên: 476,151,730,699,754,903,974,684,197,250
Trúng 129 TT Huế,
Trúng 250 Phú Yên
274
06-09-20Kon Tum: 862,270,720,281,948,968,737,829,834,709,
Khánh Hòa: 469,026,010,313,301,750,462,429,676,571
Trúng 281 Kon Tum193
05-09-20Đà Nẵng: 389,693,348,057,169,068,636,210,012,011,
Quảng Ngãi: 323,661,719,989,947,684,895,917,041,062,
Đắc Nông: 942,484,866,328,744,743,200,889,220,055
Trúng 200 Đắc Nông153
04-09-20Gia Lai: 467,214,120,972,006,718,997,563,538,162,
Ninh Thuận: 279,390,272,098,561,796,109,262,422,218
Trượt218
03-09-20Bình Định: 372,183,690,165,048,892,480,056,128,269,
Quảng Trị: 633,324,499,392,772,829,047,217,524,645,
Quảng Bình: 669,169,551,223,152,133,190,317,842,012
Trượt161
02-09-20Đà Nẵng: 699,545,779,958,530,783,456,531,834,280,
Khánh Hòa: 812,751,737,201,849,149,126,059,581,932
Trúng 932 Khánh Hòa157
01-09-20Đắc Lắc: 419,860,508,956,694,266,072,045,042,274,
Quảng Nam: 690,208,154,749,822,867,909,184,525,972
Trượt144
31-08-20TT Huế: 803,732,092,753,354,535,300,661,722,538,
Phú Yên: 662,452,545,909,444,845,516,238,867,159
Trượt212
30-08-20Kon Tum: 158,838,247,494,015,683,315,242,320,203,
Khánh Hòa: 946,682,110,128,186,845,057,897,076,559
Trúng 076 Khánh Hòa222
29-08-20Đà Nẵng: 121,787,408,310,050,386,648,816,449,509,
Quảng Ngãi: 306,814,235,286,562,389,829,338,577,861,
Đắc Nông: 604,830,126,689,078,807,236,713,052,289
Trượt163
28-08-20Gia Lai: 727,442,547,755,788,570,936,865,378,909,
Ninh Thuận: 969,799,923,215,259,537,111,651,700,817
Trúng 700 Ninh Thuận226
22-08-20Đà Nẵng: 356,333,689,414,718,684,699,225,021,675,
Quảng Ngãi: 655,345,532,750,569,253,852,178,744,541,
Đắc Nông: 244,709,781,959,801,365,331,104,521,904
Trúng 104 Đắc Nông245
21-08-20Gia Lai: 883,177,129,654,896,365,159,152,816,892,
Ninh Thuận: 559,847,789,434,231,491,543,450,342,601
Trượt168
20-08-20Bình Định: 057,305,590,124,071,567,484,251,741,257,
Quảng Trị: 804,430,381,348,524,913,088,536,002,604,
Quảng Bình: 360,567,674,726,426,162,115,398,613,123
Trúng 567 Bình Định,
Trúng 536 Quảng Trị,
Trúng 426 Quảng Bình
231
19-08-20Đà Nẵng: 810,033,498,505,724,429,828,137,629,778,
Khánh Hòa: 771,872,153,396,080,200,878,831,570,918
Trúng 629 Đà Nẵng,
Trúng 918 Khánh Hòa
222
18-08-20Đắc Lắc: 492,564,495,618,573,274,469,702,778,541,
Quảng Nam: 173,568,287,860,135,847,515,157,650,178
Trượt240
17-08-20TT Huế: 491,141,914,890,963,330,010,678,079,615,
Phú Yên: 344,746,694,826,418,357,375,493,378,075
Trúng 010 TT Huế,
Trúng 493 Phú Yên
280
16-08-20Kon Tum: 462,146,893,782,490,097,936,374,278,738,
Khánh Hòa: 962,865,557,048,975,372,259,538,266,992
Trượt220
15-08-20Đà Nẵng: 336,474,468,060,717,756,855,363,872,990,
Quảng Ngãi: 178,657,328,659,743,660,880,887,470,110,
Đắc Nông: 211,887,769,822,328,198,378,916,665,545
Trúng 717 Đà Nẵng,
Trúng 328 Quảng Ngãi,
Trúng 887 Đắc Nông
236
14-08-20Gia Lai: 650,340,811,153,848,726,855,971,808,430,
Ninh Thuận: 960,781,934,772,498,370,279,619,906,951
Trượt237
13-08-20Bình Định: 344,426,270,480,622,011,324,240,154,858,
Quảng Trị: 478,859,482,504,829,079,124,073,319,268,
Quảng Bình: 012,505,425,009,938,008,133,116,475,053
Trượt221
12-08-20Đà Nẵng: 073,172,918,345,304,772,317,971,001,053,
Khánh Hòa: 254,690,004,777,094,065,323,167,210,345
Trượt217
11-08-20Đắc Lắc: 797,035,760,812,085,553,417,290,777,577,
Quảng Nam: 158,397,844,948,989,889,565,883,099,174
Trúng 290 Đắc Lắc162
10-08-20TT Huế: 416,121,895,214,558,364,407,136,572,940,
Phú Yên: 464,772,567,331,605,102,249,811,234,699
Trượt210
09-08-20Kon Tum: 740,444,069,402,760,227,618,820,150,973,
Khánh Hòa: 656,990,586,559,244,613,285,956,414,065
Trúng 414 Khánh Hòa191
08-08-20Đà Nẵng: 054,714,376,318,154,671,711,125,760,323,
Quảng Ngãi: 659,935,354,926,747,083,873,644,977,566,
Đắc Nông: 115,186,441,477,125,098,643,620,187,737
Trượt270
07-08-20Gia Lai: 237,406,499,438,573,143,229,231,602,131,
Ninh Thuận: 344,833,416,550,879,111,723,993,955,525
Trượt210
06-08-20Bình Định: 421,416,615,444,124,864,155,253,082,069,
Quảng Trị: 443,959,767,224,630,055,973,783,032,877,
Quảng Bình: 552,349,030,924,854,159,363,686,671,499
Trúng 421 Bình Định,
Trúng 959 Quảng Trị,
Trúng 686 Quảng Bình
220
05-08-20Đà Nẵng: 732,212,315,831,985,789,775,644,285,229,
Khánh Hòa: 191,516,458,238,914,658,944,163,688,487
Trượt155
04-08-20Đắc Lắc: 086,425,757,030,813,002,221,313,955,919,
Quảng Nam: 636,815,344,124,499,310,489,626,724,029
Trúng 030 Đắc Lắc,
Trúng 499 Quảng Nam
212
03-08-20TT Huế: 620,293,261,027,493,348,933,176,064,235,
Phú Yên: 288,215,708,057,091,177,132,691,477,906
Trượt249
02-08-20Kon Tum: 775,560,221,681,357,009,555,658,638,051,
Khánh Hòa: 599,521,157,591,094,997,305,468,452,820
Trúng 591 Khánh Hòa230
01-08-20Đà Nẵng: 390,224,704,980,891,301,574,479,851,237,
Quảng Ngãi: 638,332,222,113,330,425,905,756,983,795,
Đắc Nông: 336,659,773,209,599,104,850,844,539,765
Trượt187
31-07-20Gia Lai: 771,531,773,290,816,891,973,999,435,870,
Ninh Thuận: 506,763,670,109,306,623,895,228,466,167
Trúng 228 Ninh Thuận149
30-07-20Bình Định: 417,264,669,075,379,731,022,362,997,293,
Quảng Trị: 562,232,187,243,269,916,075,492,027,457,
Quảng Bình: 451,704,721,027,707,109,227,315,762,677
Trúng 362 Bình Định213
29-07-20Đà Nẵng: 259,552,296,197,883,730,508,747,847,272,
Khánh Hòa: 902,209,496,270,910,529,277,559,778,945
Trượt197
28-07-20Đắc Lắc: 711,717,223,690,512,204,715,012,884,920,
Quảng Nam: 459,159,661,966,781,713,794,688,609,342
Trượt214
27-07-20TT Huế: 976,414,266,820,445,492,982,966,770,977,
Phú Yên: 180,357,277,613,695,561,067,232,219,698
Trượt233
26-07-20Kon Tum: 934,704,622,578,545,883,611,202,463,976,
Khánh Hòa: 815,085,873,148,018,620,204,488,194,022
Trúng 815 Khánh Hòa186