Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS chúng tôi bao quát tổng thể toàn bộ trường quay cung cấp cho a/e những con số chuẩn xác có 1-0-2 với chi phí hợp lý và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn đang chơi thua nỗ và muốn vào bờ ngay hôm nay thì đừng bỏ qua cầu siêu đẹp chắc ăn của chúng tôi nhé !!

Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất ⇔ 500.000đ

⇒Số mua mất phí khẳng định trúng 99,9%
⇒Thời gian lấy số từ 08h00 sáng 17h00 chiều
⇒Sau khi a/e nạp đủ tiền số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,VinaPhone
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để được tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
26-10-20
25-10-20Kon Tum: 704,673,539,677,828,759,344,936,
Khánh Hòa: 080,325,036,363,479,620,394,667
Ăn 344,759,936,677 Kon Tum,
Ăn 394 Khánh Hòa
237
24-10-20Đà Nẵng: 094,889,168,195,824,056,638,050,
Quảng Ngãi: 917,046,593,675,629,769,129,019,
Đắc Nông: 988,579,082,505,820,271,232,029
Ăn 168,889 Đà Nẵng,
Ăn 232,505,271 Đắc Nông
158
23-10-20Gia Lai: 100,600,623,108,405,235,475,617,
Ninh Thuận: 988,558,554,146,039,130,015,836
Ăn 558 Ninh Thuận216
22-10-20Bình Định: 853,141,055,108,730,675,781,785,
Quảng Trị: 086,940,996,356,104,935,510,202,
Quảng Bình: 720,717,758,754,215,859,895,315
Trượt78
21-10-20Đà Nẵng: 197,478,924,262,578,474,084,183,
Khánh Hòa: 948,063,956,702,186,831,603,533
Ăn 478,578,262 Đà Nẵng,
Ăn 831,533,603,702,063 Khánh Hòa
148
20-10-20Đắc Lắc: 202,862,224,262,370,272,547,339,
Quảng Nam: 617,323,008,387,734,851,731,294
Ăn 262,272 Đắc Lắc,
Ăn 387 Quảng Nam
105
19-10-20TT Huế: 091,802,275,723,181,035,443,792,
Phú Yên: 681,615,605,383,893,128,513,571
Ăn 035,802 TT Huế180
18-10-20Kon Tum: 771,173,386,606,727,121,329,879,
Khánh Hòa: 334,074,230,856,848,226,368,082
Ăn 386,727 Kon Tum,
Ăn 226 Khánh Hòa
214
17-10-20Đà Nẵng: 338,425,830,716,948,234,180,322,
Quảng Ngãi: 544,595,590,701,412,548,320,926,
Đắc Nông: 658,845,638,799,446,659,097,971
Ăn 234,338,830,716,322 Đà Nẵng,
Ăn 412,320,701,544 Quảng Ngãi,
Ăn 971 Đắc Nông
151
16-10-20Gia Lai: 554,676,204,425,339,867,987,246,
Ninh Thuận: 708,188,167,759,809,657,715,017
Ăn 867,987 Gia Lai,
Ăn 167,759 Ninh Thuận
95
15-10-20Bình Định: 911,851,261,965,561,806,543,950,
Quảng Trị: 804,790,465,815,981,462,993,407,
Quảng Bình: 281,086,541,366,257,710,603,137
Ăn 261,950,911,965 Bình Định146
14-10-20Đà Nẵng: 421,442,640,053,854,600,819,382,
Khánh Hòa: 139,236,285,085,195,829,525,482
Ăn 421,819 Đà Nẵng,
Ăn 285,236,085 Khánh Hòa
70
13-10-20Đắc Lắc: 408,474,139,034,716,257,870,978,
Quảng Nam: 580,268,212,035,603,923,473,110
Ăn 978,139,257,034,870 Đắc Lắc,
Ăn 268,580,603 Quảng Nam
111
12-10-20TT Huế: 529,139,379,779,640,289,347,158,
Phú Yên: 910,606,573,093,930,068,329,413
Ăn 379 TT Huế,
Ăn 093 Phú Yên
152
11-10-20Kon Tum: 366,262,927,752,592,421,629,978,
Khánh Hòa: 646,018,931,884,411,586,210,156
Ăn 018,646,931,156,210 Khánh Hòa142
10-10-20Đà Nẵng: 033,766,501,874,809,627,613,569,
Quảng Ngãi: 025,440,790,563,685,547,037,167,
Đắc Nông: 566,793,230,773,051,536,064,590
Ăn 569,033,501 Đà Nẵng,
Ăn 685,167 Quảng Ngãi
61
09-10-20Gia Lai: 929,922,275,484,001,395,910,181,
Ninh Thuận: 508,337,796,855,495,532,247,559
Ăn 559 Ninh Thuận114
08-10-20Bình Định: 058,339,387,287,754,446,457,120,
Quảng Trị: 040,022,791,831,061,976,104,003,
Quảng Bình: 733,131,584,106,879,397,177,821
Ăn 120 Bình Định,
Ăn 104 Quảng Trị,
Ăn 106,584,879,821,131 Quảng Bình
135
07-10-20Đà Nẵng: 110,763,809,942,062,327,095,476,
Khánh Hòa: 964,185,958,757,010,600,762,190
Trượt113
06-10-20Đắc Lắc: 212,121,396,851,644,845,584,124,
Quảng Nam: 064,080,724,487,300,814,002,437
Ăn 584 Đắc Lắc,
Ăn 064,300,724,437,080 Quảng Nam
151
05-10-20TT Huế: 037,980,263,275,536,188,236,222,
Phú Yên: 105,397,535,314,258,460,283,772
Ăn 236 TT Huế123
04-10-20Kon Tum: 157,078,325,194,864,311,475,746,
Khánh Hòa: 007,223,663,820,486,281,013,004
Ăn 311,746,864,157,325 Kon Tum,
Ăn 004 Khánh Hòa
126
03-10-20Đà Nẵng: 891,846,434,946,285,449,419,779,
Quảng Ngãi: 370,298,383,591,674,587,793,623,
Đắc Nông: 182,722,480,744,602,514,186,641
Ăn 434,779 Đà Nẵng,
Ăn 674,383,623 Quảng Ngãi,
Ăn 514,722,641 Đắc Nông
223
02-10-20Gia Lai: 538,527,372,927,688,421,452,880,
Ninh Thuận: 601,648,244,209,130,579,813,964
Ăn 452,421,927,372,527 Gia Lai,
Ăn 130,244,209,579 Ninh Thuận
53
01-10-20Bình Định: 716,896,961,001,125,833,003,244,
Quảng Trị: 429,431,096,303,034,413,677,895,
Quảng Bình: 539,639,310,495,997,624,091,921
Ăn 096 Quảng Trị,
Ăn 091 Quảng Bình
166
30-09-20Đà Nẵng: 709,805,685,939,903,713,570,230,
Khánh Hòa: 667,993,981,057,734,974,420,825
Ăn 709 Đà Nẵng,
Ăn 981 Khánh Hòa
115
29-09-20Đắc Lắc: 520,455,570,270,578,755,370,484,
Quảng Nam: 553,557,126,112,493,056,422,772
Ăn 270,755,520 Đắc Lắc187
28-09-20TT Huế: 136,148,354,317,836,523,099,324,
Phú Yên: 101,248,386,740,676,393,200,299
Trượt161
27-09-20Kon Tum: 316,615,305,339,666,601,759,826,
Khánh Hòa: 882,941,504,286,377,605,353,307
Ăn 307,882 Khánh Hòa170
26-09-20Đà Nẵng: 317,734,684,792,093,345,854,461,
Quảng Ngãi: 013,450,503,694,934,609,560,651,
Đắc Nông: 792,678,018,046,965,770,065,129
Ăn 461,854,792,093,684 Đà Nẵng,
Ăn 065,129,792 Đắc Nông
217
25-09-20Gia Lai: 064,964,631,663,630,474,291,011,
Ninh Thuận: 805,969,934,676,240,715,017,259
Ăn 240 Ninh Thuận67
24-09-20Bình Định: 406,072,912,646,821,614,945,285,
Quảng Trị: 747,254,138,758,223,198,227,149,
Quảng Bình: 629,508,356,640,536,920,951,556
Ăn 821,646,406,614 Bình Định,
Ăn 758,138 Quảng Trị,
Ăn 951,629 Quảng Bình
163
23-09-20Đà Nẵng: 234,303,061,247,973,495,762,289,
Khánh Hòa: 877,434,019,716,698,895,414,810
Ăn 495,303 Đà Nẵng,
Ăn 810,716,895,414,877 Khánh Hòa
83
22-09-20Đắc Lắc: 319,961,686,412,090,568,158,889,
Quảng Nam: 868,101,325,530,626,796,939,897
Ăn 686,158,412,568 Đắc Lắc47
21-09-20TT Huế: 891,339,953,412,569,817,126,468,
Phú Yên: 565,456,886,740,152,539,712,530
Trượt16
20-09-20Kon Tum: 557,723,418,211,561,853,412,224,
Khánh Hòa: 069,731,717,689,811,142,535,603
Ăn 717,689,603 Khánh Hòa48
19-09-20Đà Nẵng: 429,852,927,285,585,507,092,218,
Quảng Ngãi: 788,380,326,908,616,372,841,025,
Đắc Nông: 863,045,530,490,737,014,976,932
Ăn 852,927,218,429,285 Đà Nẵng,
Ăn 863 Đắc Nông
162
18-09-20Gia Lai: 458,089,231,026,048,637,259,255,
Ninh Thuận: 225,814,165,122,402,734,132,040
Ăn 089 Gia Lai,
Ăn 122 Ninh Thuận
118
17-09-20Bình Định: 159,466,765,861,444,168,310,814,
Quảng Trị: 932,081,558,313,175,249,343,753,
Quảng Bình: 755,698,789,338,641,726,160,626
Trượt146
16-09-20Đà Nẵng: 347,256,288,803,730,439,817,454,
Khánh Hòa: 112,616,053,212,262,480,704,258
Ăn 454,803,288,347 Đà Nẵng,
Ăn 112,212 Khánh Hòa
155
15-09-20Đắc Lắc: 573,068,900,716,906,415,273,923,
Quảng Nam: 545,004,450,235,094,498,997,613
Ăn 923,068,573 Đắc Lắc,
Ăn 545,004,613 Quảng Nam
158
14-09-20TT Huế: 921,916,973,346,906,653,675,734,
Phú Yên: 103,195,556,387,252,778,724,577
Ăn 556 Phú Yên42
13-09-20Kon Tum: 388,489,644,077,292,808,927,134,
Khánh Hòa: 917,454,410,715,737,297,531,071
Ăn 489,388 Kon Tum,
Ăn 531,737,454,715,297 Khánh Hòa
62
12-09-20Đà Nẵng: 078,850,813,831,037,112,294,697,
Quảng Ngãi: 433,290,374,361,611,353,116,149,
Đắc Nông: 862,172,434,233,117,912,855,701
Ăn 149,353,374 Quảng Ngãi158
11-09-20Gia Lai: 947,235,006,549,280,926,334,107,
Ninh Thuận: 474,234,182,318,314,604,531,966
Ăn 107 Gia Lai88
10-09-20Bình Định: 111,520,177,228,068,671,900,809,
Quảng Trị: 305,189,149,945,029,349,368,135,
Quảng Bình: 495,247,365,604,148,754,321,984
Ăn 177,068,228,671 Bình Định,
Ăn 189,149,135,305,349 Quảng Trị,
Ăn 148,984,495 Quảng Bình
96
09-09-20Đà Nẵng: 247,159,594,016,902,372,957,439,
Khánh Hòa: 077,060,921,226,920,253,401,351
Ăn 594 Đà Nẵng,
Ăn 920 Khánh Hòa
119
08-09-20Đắc Lắc: 514,076,754,070,654,343,146,871,
Quảng Nam: 300,698,388,677,929,183,981,252
Ăn 929 Quảng Nam176
07-09-20TT Huế: 694,667,772,269,518,815,833,930,
Phú Yên: 680,898,642,894,717,675,489,069
Ăn 518 TT Huế,
Ăn 894,675,069 Phú Yên
191
06-09-20Kon Tum: 820,170,915,175,680,298,401,736,
Khánh Hòa: 430,546,031,206,449,738,485,979
Ăn 736,915 Kon Tum,
Ăn 485,738,206,546 Khánh Hòa
245
05-09-20Đà Nẵng: 919,199,622,997,088,436,325,473,
Quảng Ngãi: 974,254,806,146,386,426,457,084,
Đắc Nông: 423,080,363,269,971,514,314,715
Ăn 997,919,325 Đà Nẵng,
Ăn 971,314 Đắc Nông
117
04-09-20Gia Lai: 578,762,489,013,656,577,183,342,
Ninh Thuận: 792,371,043,157,814,381,565,480
Ăn 656 Gia Lai229
03-09-20Bình Định: 913,065,961,473,481,518,654,596,
Quảng Trị: 092,916,081,454,845,463,118,938,
Quảng Bình: 852,247,854,860,216,152,525,633
Trượt95
02-09-20Đà Nẵng: 173,672,332,726,684,566,713,413,
Khánh Hòa: 746,879,373,932,099,638,748,242
Ăn 713,684,672,726,566 Đà Nẵng,
Ăn 638,242,748,932 Khánh Hòa
261
01-09-20Đắc Lắc: 208,678,569,792,897,776,734,710,
Quảng Nam: 167,692,866,061,673,270,131,468
Ăn 678,710,734,208,776 Đắc Lắc,
Ăn 692,270,167,673,468 Quảng Nam
183
31-08-20TT Huế: 591,888,780,325,481,429,009,782,
Phú Yên: 682,184,962,743,078,277,498,497
Trượt181
30-08-20Kon Tum: 437,805,776,334,677,898,471,596,
Khánh Hòa: 128,681,677,193,354,080,931,279
Ăn 471,334 Kon Tum,
Ăn 193,931 Khánh Hòa
165
29-08-20Đà Nẵng: 643,167,788,194,071,628,422,398,
Quảng Ngãi: 164,707,975,664,858,283,829,558,
Đắc Nông: 895,950,768,744,308,256,086,605
Ăn 643 Đà Nẵng,
Ăn 256 Đắc Nông
213
28-08-20Gia Lai: 105,241,207,785,307,601,662,594,
Ninh Thuận: 876,810,442,744,332,717,023,392
Ăn 594 Gia Lai,
Ăn 023 Ninh Thuận
152
22-08-20Đà Nẵng: 764,921,739,594,945,483,156,751,
Quảng Ngãi: 681,259,881,070,591,306,955,084,
Đắc Nông: 787,165,703,499,724,340,401,007
Ăn 594,764 Đà Nẵng,
Ăn 681,955 Quảng Ngãi
63
21-08-20Gia Lai: 250,053,794,145,815,902,807,481,
Ninh Thuận: 890,151,104,674,908,054,066,863
Trượt153
20-08-20Bình Định: 239,573,813,472,709,855,137,665,
Quảng Trị: 880,864,759,561,412,419,536,756,
Quảng Bình: 890,827,028,653,800,908,484,462
Ăn 709 Bình Định,
Ăn 412,756,536 Quảng Trị
212
19-08-20Đà Nẵng: 061,421,296,083,674,651,944,519,
Khánh Hòa: 831,205,427,903,920,670,384,811
Ăn 519 Đà Nẵng,
Ăn 205,384 Khánh Hòa
214
18-08-20Đắc Lắc: 369,980,639,731,317,757,110,516,
Quảng Nam: 436,529,898,879,408,249,557,314
Ăn 249 Quảng Nam70
17-08-20TT Huế: 808,900,673,582,567,571,527,978,
Phú Yên: 521,145,044,944,527,185,657,184
Trượt125
16-08-20Kon Tum: 567,079,909,964,783,257,945,238,
Khánh Hòa: 025,913,028,209,306,227,335,739
Ăn 739,306,913,227 Khánh Hòa135
15-08-20Đà Nẵng: 917,655,591,547,960,185,985,419,
Quảng Ngãi: 626,161,312,910,966,949,890,200,
Đắc Nông: 192,030,898,535,476,792,706,058
Ăn 419,591,547,655 Đà Nẵng,
Ăn 626,312 Quảng Ngãi,
Ăn 535,898,030,192 Đắc Nông
218
14-08-20Gia Lai: 718,088,354,073,549,322,614,082,
Ninh Thuận: 616,324,402,757,720,370,146,602
Trượt201
13-08-20Bình Định: 855,195,706,686,080,616,289,903,
Quảng Trị: 652,952,022,395,009,860,842,332,
Quảng Bình: 337,588,628,758,586,228,096,125
Ăn 289 Bình Định,
Ăn 009 Quảng Trị,
Ăn 628 Quảng Bình
185
12-08-20Đà Nẵng: 523,429,347,536,554,939,242,705,
Khánh Hòa: 348,549,534,526,174,138,117,106
Ăn 536 Đà Nẵng63
11-08-20Đắc Lắc: 135,581,089,679,542,521,768,724,
Quảng Nam: 995,827,884,139,148,354,178,601
Ăn 089,581,135,768 Đắc Lắc,
Ăn 884 Quảng Nam
147
10-08-20TT Huế: 921,647,733,766,869,875,952,616,
Phú Yên: 594,416,163,896,562,438,099,380
Trượt101
09-08-20Kon Tum: 251,206,489,087,061,596,215,288,
Khánh Hòa: 346,964,736,850,627,696,784,943
Ăn 964,784 Khánh Hòa273
08-08-20Đà Nẵng: 214,120,228,225,147,279,431,681,
Quảng Ngãi: 878,831,061,280,515,652,932,363,
Đắc Nông: 474,315,376,669,656,172,825,757
Ăn 228 Đà Nẵng,
Ăn 172 Đắc Nông
60
07-08-20Gia Lai: 399,620,598,723,942,951,504,785,
Ninh Thuận: 066,626,257,796,739,758,574,564
Ăn 951 Gia Lai,
Ăn 564,257,739 Ninh Thuận
62
06-08-20Bình Định: 806,402,351,977,287,421,900,098,
Quảng Trị: 683,923,103,177,145,063,249,663,
Quảng Bình: 132,938,921,819,746,942,302,920
Ăn 421 Bình Định,
Ăn 683 Quảng Trị,
Ăn 746,921,920 Quảng Bình
134
05-08-20Đà Nẵng: 002,574,247,959,151,413,556,099,
Khánh Hòa: 980,704,686,663,176,131,164,225
Ăn 980,704,686,663,164 Khánh Hòa155
04-08-20Đắc Lắc: 825,651,892,223,493,281,797,211,
Quảng Nam: 319,953,632,431,167,661,519,588
Ăn 797 Đắc Lắc231
03-08-20TT Huế: 454,906,160,370,768,136,114,118,
Phú Yên: 962,326,332,592,251,498,426,602
Trượt214
02-08-20Kon Tum: 287,082,434,014,127,464,470,209,
Khánh Hòa: 034,527,295,466,445,620,019,170
Ăn 434 Kon Tum,
Ăn 445,527,295,466,019 Khánh Hòa
142
01-08-20Đà Nẵng: 505,555,965,366,138,036,546,385,
Quảng Ngãi: 316,424,076,334,412,893,961,597,
Đắc Nông: 657,073,095,662,199,696,868,056
Ăn 961,424,334,412 Quảng Ngãi130
31-07-20Gia Lai: 981,537,896,170,542,020,034,521,
Ninh Thuận: 839,902,677,473,682,171,814,812
Ăn 896,034 Gia Lai163
30-07-20Bình Định: 523,456,908,563,062,107,944,033,
Quảng Trị: 706,193,270,510,324,745,280,727,
Quảng Bình: 773,826,620,829,764,014,331,531
Ăn 456 Bình Định,
Ăn 280,706,727,324 Quảng Trị,
Ăn 014,331,764,531 Quảng Bình
91
29-07-20Đà Nẵng: 917,583,000,080,598,410,647,340,
Khánh Hòa: 963,464,276,092,213,638,280,499
Ăn 410 Đà Nẵng,
Ăn 499,280,092,963,464 Khánh Hòa
132
28-07-20Đắc Lắc: 388,677,405,344,682,475,222,629,
Quảng Nam: 779,133,326,150,281,015,251,894
Ăn 682,629,475 Đắc Lắc,
Ăn 150,894 Quảng Nam
167
27-07-20TT Huế: 218,017,587,310,135,083,977,044,
Phú Yên: 610,408,435,353,670,084,765,303
Ăn 017,135,310,218 TT Huế,
Ăn 408,303 Phú Yên
267
26-07-20Kon Tum: 302,341,266,659,455,019,066,118,
Khánh Hòa: 832,684,658,873,746,015,706,361
Ăn 302,455,118 Kon Tum,
Ăn 684,361 Khánh Hòa
251