Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất

Ứng dụng công nghệ Soi Cầu Độc Quyền Từ HĐXS chúng tôi bao quát tổng thể toàn bộ trường quay cung cấp cho a/e những con số chuẩn xác có 1-0-2 với chi phí hợp lý và đảm bảo tỷ lệ trúng cao, Nếu bạn đang chơi thua nỗ và muốn vào bờ ngay hôm nay thì đừng bỏ qua cầu siêu đẹp chắc ăn của chúng tôi nhé !!

Dàn 8 con lô 3 số mt chuẩn nhất ⇔ 500.000đ

⇒Số mua mất phí khẳng định trúng 99,9%
⇒Thời gian lấy số từ 08h00 sáng 17h00 chiều
⇒Sau khi a/e nạp đủ tiền số sẽ hiện ra
⇒Hỗ trợ thẻ cào: Viettel,VinaPhone
⇒A/e liên hệ với chúng tôi tại KHUNG CHÁT để được tư vấn cầu đẹp nhé

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 500,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
26-10-21
25-10-21TT Huế: 642,296,575,580,025,713,960,770,
Phú Yên: 444,955,486,008,016,646,873,663
Trượt118
24-10-21Kon Tum: 616,717,688,687,790,711,812,947,
Khánh Hòa: 610,332,593,396,612,707,847,591
Ăn 717,790 Kon Tum,
Ăn 847 Khánh Hòa
113
23-10-21Đà Nẵng: 099,177,523,619,179,817,547,676,
Đắc Nông: 380,175,560,279,688,342,719,053
Ăn 523,179,676 Đà Nẵng,
Ăn 380,688,279 Đắc Nông
109
22-10-21Gia Lai: 703,093,707,041,749,924,636,346,
Ninh Thuận: 311,660,974,105,301,079,928,825
Ăn 346,924,703 Gia Lai,
Ăn 311,660,928 Ninh Thuận
149
21-10-21Bình Định: 525,935,456,834,303,540,291,896,
Quảng Trị: 652,489,044,351,173,503,992,176,
Quảng Bình: 927,313,615,180,859,869,921,863
Ăn 044,176,992,351,489 Quảng Trị,
Ăn 869,927,863,615 Quảng Bình
159
20-10-21Đà Nẵng: 215,937,513,835,935,077,147,538,
Khánh Hòa: 588,425,566,881,900,957,904,858
Trượt104
19-10-21Đắc Lắc: 906,260,394,965,268,049,014,440,
Quảng Nam: 427,448,819,023,326,132,293,633
Ăn 049 Đắc Lắc,
Ăn 293 Quảng Nam
170
18-10-21TT Huế: 911,728,085,611,845,593,100,064,
Phú Yên: 769,097,989,563,398,763,175,258
Ăn 911,728,085,064 TT Huế,
Ăn 763,563,989,769 Phú Yên
96
17-10-21Kon Tum: 503,050,047,999,850,816,166,365,
Khánh Hòa: 779,812,417,948,070,371,969,085
Trượt113
16-10-21Đà Nẵng: 064,480,828,481,820,399,355,183,
Đắc Nông: 624,475,384,742,821,302,973,517
Ăn 399,480,355,064 Đà Nẵng,
Ăn 821,475,517,624,302 Đắc Nông
41
15-10-21Gia Lai: 970,375,306,611,938,572,541,118,
Ninh Thuận: 250,890,756,176,541,926,363,891
Ăn 572,938,306 Gia Lai,
Ăn 890,541 Ninh Thuận
232
14-10-21Bình Định: 710,608,927,996,061,714,202,415,
Quảng Trị: 293,745,420,285,592,665,815,201,
Quảng Bình: 040,519,711,680,856,136,578,794
Trượt229
13-10-21Đà Nẵng: 589,662,382,071,104,118,881,919,
Khánh Hòa: 857,797,481,198,526,762,079,738
Trượt205
12-10-21Đắc Lắc: 827,321,939,377,734,090,068,835,
Quảng Nam: 178,159,940,984,990,439,760,357
Ăn 939 Đắc Lắc,
Ăn 357,178 Quảng Nam
60
11-10-21TT Huế: 142,107,225,831,125,929,287,892,
Phú Yên: 789,525,077,032,132,008,929,501
Ăn 287,107,125,225 TT Huế,
Ăn 789 Phú Yên
173
10-10-21Kon Tum: 392,593,037,325,744,197,804,139,
Khánh Hòa: 033,021,760,400,842,529,988,616
Trượt83
09-10-21Đà Nẵng: 576,883,078,286,342,463,555,430,
Đắc Nông: 158,950,117,654,779,739,314,306
Ăn 555,342,286,883,078 Đà Nẵng52
08-10-21Gia Lai: 027,712,971,400,016,666,415,396,
Ninh Thuận: 551,790,479,693,925,621,266,475
Ăn 415,027,400,666,016 Gia Lai,
Ăn 693,475,266 Ninh Thuận
157
07-10-21Bình Định: 459,037,233,891,286,200,479,404,
Quảng Trị: 144,742,609,784,628,575,941,539,
Quảng Bình: 267,221,453,395,697,566,820,509
Ăn 459,404 Bình Định,
Ăn 453,509,566 Quảng Bình
144
06-10-21Đà Nẵng: 787,480,192,747,329,234,883,698,
Khánh Hòa: 753,830,856,684,429,607,492,990
Ăn 698,787,480,192,883 Đà Nẵng,
Ăn 607 Khánh Hòa
74
05-10-21Đắc Lắc: 309,625,971,702,669,278,780,842,
Quảng Nam: 943,597,172,666,852,749,509,662
Ăn 842,309,702,278 Đắc Lắc,
Ăn 666,597,172,943 Quảng Nam
128
04-10-21TT Huế: 474,359,003,278,393,726,008,665,
Phú Yên: 663,834,888,163,947,002,616,161
Ăn 003 TT Huế,
Ăn 002,888,616,663 Phú Yên
48
03-10-21Kon Tum: 359,118,557,671,464,515,797,728,
Khánh Hòa: 792,972,299,688,573,355,680,208
Ăn 299 Khánh Hòa86
02-10-21Đà Nẵng: 246,676,030,307,161,507,449,763,
Đắc Nông: 701,155,510,285,067,930,116,317
Trượt128
01-10-21Gia Lai: 369,251,574,970,606,120,858,594,
Ninh Thuận: 509,842,868,694,157,061,657,561
Ăn 251,594,369,574 Gia Lai,
Ăn 561,868,157 Ninh Thuận
119
30-09-21Bình Định: 824,175,675,722,153,195,233,944,
Quảng Trị: 435,033,638,699,245,395,036,595,
Quảng Bình: 937,504,727,059,431,065,186,755
Ăn 944,722,233 Bình Định,
Ăn 245,699,435,638 Quảng Trị
118
29-09-21Đà Nẵng: 732,131,313,335,016,377,367,485,
Khánh Hòa: 279,919,081,617,205,690,637,695
Ăn 617,695,637,205,690 Khánh Hòa219
28-09-21Đắc Lắc: 139,781,275,732,770,509,061,433,
Quảng Nam: 828,569,288,179,599,927,682,394
Trượt192
27-09-21TT Huế: 546,203,888,371,565,310,086,112,
Phú Yên: 054,801,213,806,785,849,843,108
Ăn 054 Phú Yên115
26-09-21Kon Tum: 882,994,814,678,069,017,697,738,
Khánh Hòa: 850,765,160,217,861,576,981,199
Ăn 765,217,981 Khánh Hòa202
25-09-21Đà Nẵng: 186,139,255,342,388,640,180,084,
Đắc Nông: 469,228,792,790,700,507,798,729
Trượt118
24-09-21Gia Lai: 006,585,718,974,917,716,110,197,
Ninh Thuận: 232,737,398,506,595,146,808,651
Ăn 718,974,917 Gia Lai,
Ăn 398,232 Ninh Thuận
154
23-09-21Bình Định: 854,048,841,816,812,328,455,850,
Quảng Trị: 470,246,285,610,777,138,593,220,
Quảng Bình: 730,940,175,182,626,432,881,323
Ăn 812 Bình Định202
22-09-21Đà Nẵng: 508,069,759,902,087,716,177,889,
Khánh Hòa: 013,832,814,307,825,561,234,382
Ăn 716,177,902,087,508 Đà Nẵng,
Ăn 307,234,382,825,832 Khánh Hòa
145
21-09-21Đắc Lắc: 653,392,214,351,988,482,635,772,
Quảng Nam: 095,357,695,437,506,810,791,030
Ăn 392,772,653,482,635 Đắc Lắc141
20-09-21TT Huế: 995,820,822,221,931,404,919,419,
Phú Yên: 036,865,573,432,461,002,891,436
Ăn 436 Phú Yên128
19-09-21Kon Tum: 168,905,292,402,440,586,971,031,
Khánh Hòa: 035,384,976,366,538,191,535,050
Ăn 168,402,971,440 Kon Tum230
18-09-21Đà Nẵng: 685,492,066,480,811,772,621,128,
Đắc Nông: 212,427,788,386,600,546,820,275
Ăn 820 Đắc Nông63
17-09-21Gia Lai: 197,764,639,156,327,413,095,612,
Ninh Thuận: 966,135,884,388,662,666,054,411
Trượt161
16-09-21Bình Định: 947,551,651,611,771,178,813,726,
Quảng Trị: 096,768,041,297,502,118,621,132,
Quảng Bình: 776,654,019,183,262,903,804,752
Ăn 611,947,551 Bình Định,
Ăn 621,041 Quảng Trị,
Ăn 183 Quảng Bình
267
15-09-21Đà Nẵng: 747,060,300,058,319,836,125,317,
Khánh Hòa: 971,558,850,636,760,561,416,330
Ăn 836,319,058,747,060 Đà Nẵng196
14-09-21Đắc Lắc: 081,262,426,657,321,029,692,284,
Quảng Nam: 936,664,903,984,981,466,295,459
Ăn 029,284 Đắc Lắc,
Ăn 295,981,936,903,984 Quảng Nam
221
13-09-21TT Huế: 233,550,154,051,339,334,573,922,
Phú Yên: 713,412,322,287,804,486,051,546
Ăn 051 TT Huế,
Ăn 287 Phú Yên
200
12-09-21Kon Tum: 991,714,062,244,962,560,391,499,
Khánh Hòa: 291,960,512,099,608,948,912,229
Ăn 560 Kon Tum247
11-09-21Đà Nẵng: 108,194,894,654,359,576,018,350,
Đắc Nông: 420,094,221,175,320,195,432,825
Ăn 825,320 Đắc Nông125
10-09-21Gia Lai: 524,305,013,783,745,147,272,916,
Ninh Thuận: 336,266,855,416,959,646,307,607
Ăn 013 Gia Lai,
Ăn 646,307,266,416 Ninh Thuận
112
09-09-21Bình Định: 611,959,771,843,183,916,981,445,
Quảng Trị: 151,281,537,684,889,342,694,603,
Quảng Bình: 924,450,608,386,812,022,949,552
Ăn 843 Bình Định,
Ăn 552 Quảng Bình
74
08-09-21Đà Nẵng: 326,601,573,947,544,031,108,081,
Khánh Hòa: 244,042,339,363,707,769,041,058
Ăn 601 Đà Nẵng276
07-09-21Đắc Lắc: 991,485,557,960,680,636,249,293,
Quảng Nam: 323,572,126,305,023,843,641,673
Ăn 680,293,636 Đắc Lắc,
Ăn 641 Quảng Nam
200
06-09-21TT Huế: 390,510,570,158,629,588,805,535,
Phú Yên: 872,416,840,549,705,343,393,724
Trượt87
05-09-21Kon Tum: 590,928,720,247,652,426,627,001,
Khánh Hòa: 272,160,114,560,715,978,483,708
Ăn 114 Khánh Hòa132
04-09-21Đà Nẵng: 634,097,836,266,750,194,094,663,
Đắc Nông: 577,848,445,626,651,546,239,863
Ăn 239,546,848,863,651 Đắc Nông52
03-09-21Gia Lai: 019,705,277,111,317,345,263,152,
Ninh Thuận: 833,329,817,838,281,174,630,720
Ăn 277 Gia Lai,
Ăn 720,630 Ninh Thuận
70
02-09-21Bình Định: 811,699,125,466,470,413,113,244,
Quảng Trị: 900,109,556,610,033,106,363,311,
Quảng Bình: 491,428,580,091,329,669,464,245
Trượt96
01-09-21Đà Nẵng: 922,836,270,913,670,293,139,292,
Khánh Hòa: 899,076,581,238,517,740,127,179
Ăn 922,270,139,670,913 Đà Nẵng,
Ăn 581 Khánh Hòa
58
31-08-21Đắc Lắc: 651,929,872,010,054,583,811,482,
Quảng Nam: 807,287,586,123,662,062,056,185
Ăn 929 Đắc Lắc,
Ăn 185,056,123,287 Quảng Nam
96
30-08-21TT Huế: 556,351,766,719,186,823,610,171,
Phú Yên: 869,492,339,922,742,610,649,551
Ăn 556,719,610,766 TT Huế,
Ăn 610,742 Phú Yên
182
29-08-21Kon Tum: 816,566,577,809,668,228,613,635,
Khánh Hòa: 945,939,858,044,930,368,728,135
Ăn 577,613 Kon Tum,
Ăn 858 Khánh Hòa
231
28-08-21Đà Nẵng: 559,534,573,698,714,343,069,699,
Quảng Ngãi: 596,551,898,164,564,423,240,152,
Đắc Nông: 025,959,297,655,807,519,677,669
Ăn 564 Quảng Ngãi126
27-08-21Gia Lai: 799,256,371,809,911,427,437,338,
Ninh Thuận: 587,108,244,677,855,724,205,490
Ăn 724 Ninh Thuận180
26-08-21Bình Định: 272,036,926,860,032,682,601,590,
Quảng Trị: 878,313,413,418,189,740,032,040,
Quảng Bình: 408,648,645,671,097,596,036,298
Ăn 601,926,272,860 Bình Định,
Ăn 671,596 Quảng Bình
119
25-08-21Đà Nẵng: 621,834,783,427,767,216,935,918,
Khánh Hòa: 270,886,153,074,817,997,524,843
Trượt134
24-08-21Đắc Lắc: 417,918,745,519,957,286,062,637,
Quảng Nam: 107,787,576,577,542,687,491,531
Ăn 062,918,286,519 Đắc Lắc120
23-08-21TT Huế: 384,666,991,026,267,166,929,153,
Phú Yên: 368,934,573,010,276,916,047,272
Ăn 384,666,929,267,991 TT Huế,
Ăn 573,916,010,272,368 Phú Yên
113
22-08-21Kon Tum: 344,657,480,237,994,082,799,793,
Khánh Hòa: 867,876,390,322,217,844,961,295
Trượt90
21-08-21Quảng Ngãi: 993,618,442,969,241,070,302,194,
Đắc Nông: 547,471,777,444,068,358,500,261
Ăn 070 Quảng Ngãi,
Ăn 500,068,777 Đắc Nông
108
20-08-21Gia Lai: 403,698,066,193,519,789,818,848,
Ninh Thuận: 849,930,118,601,842,918,868,639
Ăn 818 Gia Lai,
Ăn 868,118,601,918,849 Ninh Thuận
104
19-08-21Bình Định: 036,062,400,693,984,844,138,547,
Quảng Trị: 374,390,227,200,918,334,401,122,
Quảng Bình: 782,337,908,438,080,657,211,155
Ăn 918,374,122,401 Quảng Trị127
18-08-21Khánh Hòa: 857,712,107,070,958,651,615,313Ăn 958 Khánh Hòa44
17-08-21Đắc Lắc: 555,227,338,731,673,299,306,640,
Quảng Nam: 759,647,166,376,394,551,466,736
Ăn 227,306 Đắc Lắc154
16-08-21TT Huế: 504,688,674,858,590,073,033,238,
Phú Yên: 324,111,606,836,481,140,723,987
Ăn 858 TT Huế171
15-08-21Kon Tum: 061,549,985,598,434,304,782,685,
Khánh Hòa: 776,520,475,378,404,642,419,359
Ăn 985 Kon Tum,
Ăn 419 Khánh Hòa
191
14-08-21Đà Nẵng: 368,892,232,725,188,851,402,173,
Quảng Ngãi: 956,956,847,068,782,413,137,085,
Đắc Nông: 007,461,716,035,833,509,992,669
Ăn 833,035 Đắc Nông122
13-08-21Gia Lai: 052,010,752,260,655,223,560,083,
Ninh Thuận: 928,283,384,141,882,943,482,759
Ăn 083 Gia Lai267
12-08-21Bình Định: 962,511,457,749,322,812,432,101,
Quảng Trị: 342,141,382,334,819,598,054,690,
Quảng Bình: 333,618,534,956,267,109,951,806
Ăn 101,432,812,322 Bình Định,
Ăn 141,598,690 Quảng Trị,
Ăn 956 Quảng Bình
246
26-07-21TT Huế: 529,416,292,065,124,236,353,703,
Phú Yên: 527,085,734,841,309,322,280,631
Ăn 085 Phú Yên127
25-07-21Kon Tum: 897,866,773,723,762,048,231,117,
Khánh Hòa: 398,124,732,730,140,851,199,518
Trượt142
24-07-21Đắc Nông: 953,836,440,684,382,687,182,715,
Đà Nẵng: 797,494,973,590,333,431,973,043,
Quảng Ngãi: 509,030,395,306,050,015,672,807
Ăn 015 Quảng Ngãi107
23-07-21Gia Lai: 456,533,003,918,133,502,346,462,
Ninh Thuận: 170,610,611,128,070,161,248,212
Ăn 502,462,133,346 Gia Lai,
Ăn 170,070 Ninh Thuận
154
22-07-21Bình Định: 370,028,800,390,809,743,494,651,
Quảng Trị: 925,576,478,485,114,078,972,133,
Quảng Bình: 667,355,404,694,833,756,807,204
Ăn 800,651,028 Bình Định,
Ăn 114,576,478,078,972 Quảng Trị,
Ăn 807,355,667 Quảng Bình
162
21-07-21Đà Nẵng: 718,494,246,614,535,050,904,128,
Khánh Hòa: 952,382,302,125,489,032,974,546
Ăn 128,614,050,246 Đà Nẵng,
Ăn 489 Khánh Hòa
206
20-07-21Đắc Lắc: 162,607,511,855,488,622,663,045,
Quảng Nam: 234,567,268,389,915,221,054,109
Trượt146
19-07-21TT Huế: 630,817,529,374,223,334,576,072,
Phú Yên: 542,793,298,716,103,695,094,306
Ăn 576 TT Huế,
Ăn 695,103,094 Phú Yên
107
18-07-21Kon Tum: 378,474,746,448,253,911,208,078,
Khánh Hòa: 448,995,920,304,922,611,100,939
Trượt224
17-07-21Đà Nẵng: 668,501,622,033,716,880,770,261,
Quảng Ngãi: 820,102,439,721,897,535,438,669,
Đắc Nông: 091,523,884,232,377,166,810,793
Ăn 439,721,897 Quảng Ngãi169
16-07-21Gia Lai: 131,758,096,738,948,614,898,797,
Ninh Thuận: 869,576,954,078,714,476,839,034
Ăn 948,614,758,898,096 Gia Lai,
Ăn 476 Ninh Thuận
131
15-07-21Bình Định: 560,274,122,083,941,000,069,266,
Quảng Trị: 436,878,191,848,116,844,087,492,
Quảng Bình: 793,283,931,418,722,864,180,746
Trượt99
14-07-21Đà Nẵng: 084,373,061,301,149,110,121,569,
Khánh Hòa: 287,945,610,911,215,502,109,506
Ăn 084,061,569,373 Đà Nẵng269
13-07-21Đắc Lắc: 173,712,877,088,470,087,931,149,
Quảng Nam: 600,625,110,180,657,922,443,363
Ăn 712 Đắc Lắc,
Ăn 363 Quảng Nam
178
12-07-21TT Huế: 704,615,265,872,374,481,150,029,
Phú Yên: 617,920,561,413,888,425,150,837
Trượt190
11-07-21Kon Tum: 225,272,046,055,319,874,883,558,
Khánh Hòa: 727,459,664,105,929,763,768,275
Trượt172